Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Thị Thu”.

  1. Trần Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT9 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thúy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thủy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/9/1959 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thu Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1960 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng C Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thu Võn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thuần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 766 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thu Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thu Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M108 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Thu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/10/1970
  2. Trần Thị Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Sơn-Tân Kỳ-Nghệ An