Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Thị Thu”.

  1. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Làng 6 - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: D60B - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thùy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 361 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thúy Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Thừa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Thu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/10/1970
  2. Trần Thị Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Sơn-Tân Kỳ-Nghệ An