Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Thị Tâm”.

  1. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 218 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 4 · Lô B4 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân An-Nghi Xuân-Hà Tĩnh Hy sinh: 01/10/1969