Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Thị Quê”.

  1. Trần Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 276 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 28 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Thuận Sơn_Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Quê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Sơn_Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 31/08/1969