Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Trần Thị Phú”.

  1. Trần Thị Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Phú Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Phú Năm sinh: 15/03/1942 Ngày hy sinh: 28/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 511 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Tứ- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1967 Nghĩa trang Đ3, 211 mộ 1A