Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Thị Nhu”.

  1. Trần Thị Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nhự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Như Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Nhu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nhu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 796 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Như Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Như Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Nhương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Nhường Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Nhu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Tân Hiệp, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 15-2-1968