Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Thị Nhỏ”.

  1. Trần Thị Nhỡ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nhờ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 304 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Nhỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Nhơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Nhỏ Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1941 · Tân Hội, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Hy sinh: 11/10/1969