Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trần Thị Lan”.

  1. Trần Thị Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Bến kế, CôngPonChàm, CôngPonChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Lan Năm sinh: 20/1/1951 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1961 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Phòng Cơ Yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Phước Thạnh - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân y Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 114 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Lan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  17. trần thị lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Lang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Lanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Lan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương