Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Thị Huệ”.

  1. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Huê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Huê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Số thứ tự 38 (trên Bia ghi danh)