Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Trần Thị Hoa”.
- Trần thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/6/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/6/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Hoàng Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1980 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lữ 470 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Diệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 96 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 298 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 247A · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoà Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.