Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Trần Thị Hoa”.

  1. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 802 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần thị hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  9. Tràn Thị Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Thi Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 138 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 243 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Lưu-Hoàng Hoá-Thanh Hóa