Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Thị Hà”.

  1. Trần Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Hán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 78A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 179 · Hàng 20 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Hán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/05/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Hân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Bình Tân - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Hán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. TRẦN THỊ HẠNH Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/7/1950 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Phụ nữ Thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đô Lương
  2. Trần Thị Thu Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Phù Tiên, HH Hy sinh: 16/1/1985
  3. Trần Thị Hà (Đô Lương) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Thị Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  5. Trần Thị Thu Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 16/1/1985 Hy sinh: Phù Tiên, HH
→ Xem cả 8 người trong các danh sách