Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Thị Duyên”.

  1. Trần Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Duyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 772 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1975 Đơn vị: H24 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Duyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Duyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Duyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1939 Hy sinh: 30/7/1968