Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trần Thị Đỡ”.

  1. Trần Thị Dõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Đổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần thị Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1951 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. TRẦN THỊ ĐỔ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên an ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Đồn Năm sinh: 1/5/1952 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Đòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Đỗn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Đỗn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Đợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Hành Tín - Nghĩa Hành - Quảng Nam Đơn vị: KTK16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thị Đỡ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 17.12.1971 (AL) Ấp P'rếch Th'nốt, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng