Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trần Thế Vinh”.
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4605 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 77 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.