Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Thế Sử”.

  1. Trần Thế Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Sử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần The Sùng (Sang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần The Sùng(Sang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 109 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thế Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Dẻ - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1969