Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trần Thắng”.

  1. Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN THẮNG LỢI Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Thắng Rền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/4/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thắng Rền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thắng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/3/1954 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Minh Thăng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966
  3. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  4. Trần Đức Thắng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 4 Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0
  5. Trần Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Đội điều trị 4
→ Xem cả 67 người trong các danh sách