Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trần Thắng”.

  1. Trần Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 426 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Thắng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Trần Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  12. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. trần thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thàng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Thằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1961 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 603 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Minh Thăng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966
  3. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  4. Trần Đức Thắng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 4 Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0
  5. Trần Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Đội điều trị 4
→ Xem cả 67 người trong các danh sách