Tìm thấy 1.205 hồ sơ cho “Trần Thả”.

  1. Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1982 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Sanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: số 11 Hàng Dầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/6/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Thành Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Văn Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Thái Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Thắng Rền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
  4. Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen