Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.

  1. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1990 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 214 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 416 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 245 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Sức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Bái phượng-Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3252 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
  4. Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen