Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 923 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1055 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 685 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thắng Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
- Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen