Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 984 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 252 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1952 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 53 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bưởi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bạch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Cao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chuẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
- Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen