Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.
- Trần Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Trần Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 860 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Thành Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 295 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Thành tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 314 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thái An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thái Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng F14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thái Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thái Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thái Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1983 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
- Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen