Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng L Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 167 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 185 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Thành A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thành Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1663 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
- Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen