Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 153 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vũ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 774 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4688 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 179 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thàng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
- Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen