Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.

  1. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1092 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1982 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 207 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Toán Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Hải - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4180 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Trông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 428 Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
  4. Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen