Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.
- Trần Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 326 Xem chi tiết →
- Trần Thanh An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1975 Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Côi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
- Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
- Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen