Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.

  1. Trần Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Thái Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thái Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  5. Trần Thái Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Thám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Thân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Thăng Đỗ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  12. Trần Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Trần Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Trần Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  15. Trần Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thầm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Trần Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  20. Trần Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
  4. Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen