Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.

  1. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P65 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Quõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 863 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Thủy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 318 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2434 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1782 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
  4. Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen