Tìm thấy 1.238 hồ sơ cho “Trần Thả”.

  1. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Hựng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 530 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Nhựt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk
  4. Trần Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen