Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trần Thông”.

  1. Trần Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 6 - 1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thống Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C220 - D4 - E959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Thông Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Thông Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Minh Thông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ xóm 7, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  4. Trần Duy Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 15/10/1967 Mai táng ban đầu: Xá CO2
  5. Trần Như Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Triều - Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 19/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.63.07 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 28 người trong các danh sách