Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Thái Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1966 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Kim thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Huy Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Lê Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D6 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C1D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/8/1947 Quê quán: Thái La - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn quyết tử 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2299 Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thái Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Mai, Mĩ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/09/1966
  2. Trần Thái Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Mai- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 9/7/1966 Viện 2