Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Trần Thái Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Tân Lập, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập Thái Bình, Tân Lập Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 607 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Công Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Bàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Ph. Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Lê Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thái Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Mai, Mĩ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/09/1966