Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Thành Dũng”.

  1. Trần Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Dung Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/3/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Thành Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973