Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Tử Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thị Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tư Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 4A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Mai Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Vũ Từ - Thành Hưng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/06/1965 Quê quán: Vũ Từ - Thành Hưng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Da Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Phú Diêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Da Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Phú Diêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 6619 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Sản - Phú Túc - Phúc Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Phước Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1961 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1960 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.