Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Tấn Đức”.

  1. trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1999 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tấn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  2. Trần Tấn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967