Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Trần Tại Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Tài Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Trần Tài Phân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 85 Xem chi tiết →
  3. Trần Tài Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 Xem chi tiết →
  4. Trần tài Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 255 Xem chi tiết →
  6. Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1223 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Cao Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Cao Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42127 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 280 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Văn - Phú Xuyên - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/08/1973