Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Trần Tú (Nghệ An)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Triệu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/11/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Từ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Trần Tư Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Thọ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1952 Quê quán: Làng Phổ Tứ, xã Nam Cường, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, xã Nam Cường, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 120 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/02/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cao Từ Năm sinh: 1/6/1946 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →