Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Trần Tú”.
- Trần Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Trần Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tược Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tụi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tứ Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Từ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗng Trần Tuý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Phúc (Tử sĩ) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: /1985 Quê quán: Thaái thụy, Thaái Bình, Thaái Bình An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tuyên Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 635 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Tuyết Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Quốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Trị Năm sinh: 9/10/ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/9/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tứ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Quang Tứ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Trần Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Gia Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Sơn - Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai
- Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000