Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Trần Tú”.

  1. Trần Tứ Hổ Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Tửu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/5/1961 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Tự Khịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Tự Khịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. trần tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Trần Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Trần Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Trần Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Trần Tuấn Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1663 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Quang Tứ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Trần Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Gia Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Sơn - Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai
  5. Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách