Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Trần Tú”.
- Trần Tuất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 459 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Tương Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- trần tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tư Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tương Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 189 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Tử Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tữ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tùa Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Tú Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Tử Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Quang Tứ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Trần Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Gia Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Sơn - Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1967 Mai táng ban đầu: Khu 5 - Gia Lai
- Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000