Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Trần Tôn”.

  1. Trần Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. trần tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 93 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Trần Tôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1952 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Tòng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Tống Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Tống Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Trần Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Trần Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Tòng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Tổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1887 · Vĩnh Thạnh, Nha Trang Hy sinh: 15/8/1969
  2. Trần Văn Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Nghĩa trang bệnh xá E (Đăk Tô)
  3. Trần Văn Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhuệ Hổ- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 27/09/1970 Cách Plây Quen về Plây Tây 5 Km