Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Trần Tính Bộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Tất Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Quang Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Hoà Quảng - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1970 Quê quán: Thị Trấn - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Cao Từ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Cao Từ Năm sinh: 6/1946 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bông Khê - Can Luông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Bông Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: . - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng, Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Chất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Chất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 12 - 1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Trần Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho