Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Trần Tính Bộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/07/1963 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thế Bồi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Đồng Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Đồng Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Đồng Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Đồng Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Bổn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/03/1963 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/03/1963 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Tính Bộ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.