Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Trần Tính Bộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Bỏ Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Bội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1349 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1946 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bột Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 428 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 Đơn vị: E 1 F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bổng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1973 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1975 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bổn Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 14/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho