Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Trần Tính Bộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Điền Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/6/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. TRẦN MẤY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. TRẦN THÀNH Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/1947 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. TRẦN ÂN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. TRẦN ƠN Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1948 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Khắc Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C918 - E306 Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1980 Quê quán: Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: T500 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D1 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Di Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1949 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 - Mặt trận bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. TRẦN HUỆ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vạn Khánh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ TN xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRẦN TUẤT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho