Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Trần Tính Bộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Lệnh Hội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Văn ấp - Bồ đề - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 11 E54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bô đô - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bô đô - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 190Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Trấn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Bố đế - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nhủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Cục dược liệu Bộ Ytế TW, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/09/1980 Quê quán: Thị Trấn Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vòm A Phẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thị Trấn Chớt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thị trấn Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thị trấn Trảng Bom - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.