Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.
- Trần Tác Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng P Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/9/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tây Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
- Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base