Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.
- Trần Tăng Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tăng Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tăng Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tăng ải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tăng ải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 956 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Trần Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/11/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Tấn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
- Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base