Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.
- Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Tấn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
- Trần Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Tất Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tất Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Tất Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Tập Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần tài Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
- Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base